Logo
Icon Phone
Hotline: 0966.56.56.56

Toyota Land Cruiser 3.5L VXR 2022 Trung đông

Giá: Liên hệ
Năm sản xuất: 2022
Kích thước: 4.965 mm x 2.850 mm
Giới thiệu:
Toyota Land Cruiser VXR 2022 là phiên bản nhập khẩu thị trường Trung Đông, với nhiều thiết kế thể thao, các tính năng cao cấp hơn phiên bản VX nhập khẩu chính hãng.
Tên xe Toyota Land Cruiser VXR 2022
Số chỗ ngồi 07
Kiểu xe SUV
Kích thước DxRxC 4965 x 1980 x 1945 mm
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) 1665/1670
Chiều dài cơ sở 2850 mm
Trọng lượng không tải 2470-2570 kg
Trọng lượng toàn tải 3230 kg
Động cơ V35A-FTS, V6, tăng áp kép
V35A-FTS, 6 cylinders, V arrangement, twin turbo charger
Dung tích xi lanh 3445
Công suất cực đại (305) 409 / 5200
Mô-men xoắn cực đại 650 / 2000 - 3600
Hộp số Tự động 10 cấp
Hệ dẫn động 4WD
Cỡ mâm, kích thước lốp 265/65R20
Khoảng sáng gầm xe 235 mm
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp 12.55 L

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT FULL SPECIFICATION LIST

1. Hệ thống treo trước: Hệ thống treo động lực học độc lập tay đòn kép IFS, Kinetic Dynamic Suspension System
2. Hệ thống treo sau: Hệ thống treo động lực học liên kết 4 điểm 4-link
3. Phanh trước, sau: Đĩa thông gió
4. Phanh tay điện tử
5. Tiêu chuẩn khí thải Euro 5, OBD
6. Đèn chiếu gần / đèn chiếu xa LED
7. Đèn xi nhan tuần tự
8. Hệ thống nhắc nhở đèn sáng, tự động bật/tắt
9. Hệ thống cân bằng góc chiếu tự động
10. Cụm đèn sau, đèn báo phanh trên cao LED
11. Đèn sương mù trước, sau LED
12. Gương chiếu hậu ngoài có chức năng gập, chỉnh điện. Báo rẽ, tự điều chỉnh khi lùi, chống chói tự động, sấy gương.
13. Tay lái tích hợp các nút điều khiển: Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID, điều khiển hành trình chủ động, cảnh báo lệch làn, Telephone, Audio, MID, ACC, LDA 
14. Tay lái điều chỉnh điện 4 hướng
15. Gương chiếu hậu trong xe có chế độ chống chói tự động
16. Ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng. Đều có chức năng làm mát và sưởi ghế.
17. Hàng ghế thứ 2 thông gió, ngả lưng 40:20:40. Hàng ghế thứ 3 ngả gập điện 50:50.
18. Hệ thống điều hòa độc lập 4 vùng.
19. Cửa sổ trời
20. Màn hình giải trí trung tâm 12.3 inch chạm đa điểm, màn hình đa địa hình
21. Hệ thống âm thanh 14 loa JBL
22. Cổng kết nối USB, Bluetooch, kết nối điện thoại thông minh
23. Cổng sạc USB
24. Hộp lạnh
25. Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
26. Cửa sổ điều chỉnh điện: Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa)
27. Cửa hậu điều khiển điện và mở cốp rảnh tay
28. Chế độ lái: 3 chế độ / 3 modes (Eco / Normal / Sport)
29. Hệ thống thích nghi đa địa hình: (Auto, Dirt, Sand, Mud, Deep Snow)
30. Hệ thống dẫn đường, hệ thống chống ồn chủ động, tính năng hỗ trợ đỗ xe, tính năng hỗ trợ khi vào cua
31. Điều khiển hành trình chủ động, hỗ trợ giữ làn đường, đèn chiếu xa tự động, cảnh báo tiền va chạm
32. Hệ thống kiểm soát tích hợp động lực học
33. Đèn báo phanh khẩn cấp, hệ thống cảnh báo điểm mù, hệ thống cảnh báo áp suất nốp
34. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
35. Camere phát hiện người phía sau
36. Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hệ thống phân phối lực phanh điện tử
37. Hệ thống cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống hỗ trợ xuống dốc
38. Camera toàn cảnh 360
39. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe: trước, sau, góc
40. 10 túi khí an toàn: túi khí người lái và hành khách phía trước, túi khí bên hông phía trước và hàng ghế thứ 2, túi khí rèm, túi khí đầu gối người lái và hành khách
41. Dây đai an toàn hàng ghế trước: Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp  3P ELR, pretension, force limit
42. Dây đai an toàn hàng ghế thứ 2: 3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp 3P ELR, force limit
43. Đây đai an toàn hàng ghế thứ 3: 3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp 3P ELR, force limit
44. Trục lái có cơ cấu hấp thụ lực khi va chạm
45. 02 màn hình giải trí phía sau
46. Phanh khoảng cách
0966.56.56.56